

LM-620
1. Điều chỉnh tốc độ vô cấp với tốc độ cấp liệu 7-28 m/phút
. 2. Mỗi trục chính được dẫn động bởi một động cơ độc lập với lực cắt mạnh
. 3. Điều chỉnh trục chính ở phía trước, dễ thao tác.
4. Sử dụng mặt bàn mạ điện có khả năng chống mài mòn tốt .
5. Con lăn dẫn hướng phía dưới cải thiện hiệu quả cấp liệu.
6. Sử dụng linh kiện điện Chint có độ ổn định cao.
7. Tấm chắn an toàn kín hoàn toàn giúp ngăn ngừa hiệu quả bụi cưa bay, cách ly tiếng ồn và bảo vệ người vận hành.
8. Bánh xe cấp liệu kiểu khí nén có thể điều chỉnh lực kẹp theo từng giai đoạn, giúp cấp liệu trơn tru cho các loại gỗ có độ dày khác nhau.
9. Trang bị thiết bị phụ trợ cho vật liệu ngắn để hỗ trợ cấp liệu trơn tru.
|
Chiều rộng làm việc |
25-200mm |
|
Độ dày làm việc |
8-140mm |
|
Chiều dài của bàn làm việc |
1800mm |
|
Tốc độ cấp liệu |
7-28m/phút |
|
Đường kính trục chính |
Φ40mm |
|
Tốc độ quay trục chính |
6000 vòng/phút |
|
Áp suất không khí |
0,6 MPa |